lót dạ

  1. đg. 1. Ăn tạm cho đỡ đói. 2. Cg. Điểm tâm. Ăn buổi sáng sớm.
lót dạ
Mẹ ăn một chiếc bánh mì nhỏ để lót dạ trước bữa trưa.